IBN

Tính giá ICICI Bank Ltd (ADRs)

IBN
₫616.383,74
-₫230,51(-0,03%)

*Dữ liệu cập nhật lần cuối: 2026-05-08 08:07 (UTC+8)

Tính đến 2026-05-08 08:07, ICICI Bank Ltd (ADRs) (IBN) đang giao dịch ở ₫616.383,74, với tổng vốn hóa thị trường là ₫2207,01T, tỷ lệ P/E là 15,94 và tỷ suất cổ tức là 0,86%. Giá cổ phiếu hôm nay biến động trong khoảng ₫615.000,68 và ₫620.071,90. Giá hiện tại cao hơn 0,22% so với mức thấp nhất trong ngày và thấp hơn 0,59% so với mức cao nhất trong ngày, với khối lượng giao dịch là 6,22M. Trong 52 tuần qua, IBN đã giao dịch trong khoảng từ ₫592.180,19 đến ₫677.699,40 và giá hiện tại cách mức cao nhất trong 52 tuần -9,04%.

Các chỉ số chính của IBN

Đóng cửa hôm qua₫616.614,25
Vốn hóa thị trường₫2207,01T
Khối lượng6,22M
Tỷ lệ P/E15,94
Lợi suất cổ tức (TTM)0,86%
Số lượng cổ tức₫5.741,31
EPS pha loãng (TTM)75,75
Thu nhập ròng (FY)₫12495,41T
Doanh thu (FY)₫71946,40T
Ngày báo cáo thu nhập2026-07-17
Ước tính EPS0,41
Ước tính doanh thu₫78,26T
Số cổ phiếu đang lưu hành3,57B
Beta (1 năm)0.28
Ngày giao dịch không hưởng quyền2025-08-12
Ngày thanh toán cổ tức2025-09-08

Giới thiệu về IBN

ICICI Bank Limited, cùng với các công ty con, hoạt động trong lĩnh vực cung cấp nhiều dịch vụ ngân hàng và tài chính khác nhau cho khách hàng cá nhân và doanh nghiệp tại Ấn Độ cũng như trên phạm vi quốc tế. Công ty vận hành theo các mảng Ngân hàng Bán lẻ, Ngân hàng Bán buôn, Kho bạc, Các ngân hàng khác, Bảo hiểm nhân thọ và Các lĩnh vực khác. Công ty tiếp nhận các tài khoản tiết kiệm, lương, hưu trí, thanh toán, thương mại, escrow, ngoại tệ và vostro, cũng như cung cấp dịch vụ tiền gửi theo kỳ hạn, cố định, định kỳ và tiền gửi bảo đảm. Ngoài ra, công ty cung cấp các khoản vay mua nhà, ô tô, xe hai bánh, khoản vay cá nhân, vay kinh doanh vàng và các khoản vay cho doanh nghiệp thương mại, cũng như các khoản vay thế chấp và các khoản vay khác; các khoản vay doanh nghiệp, bao gồm tài trợ vốn lưu động, khoản vay kỳ hạn, khoản vay không cần tài sản bảo đảm, khoản vay không yêu cầu báo cáo tài chính, tài trợ cho nhà nhập khẩu và nhà xuất khẩu, và các tiện ích thấu chi, cũng như các khoản vay cho các tổ chức mới và dịch vụ quẹt thẻ; và các loại thẻ tín dụng, thẻ ghi nợ, thẻ trả trước, thẻ du lịch, thẻ ngoại hối và thẻ doanh nghiệp. Bên cạnh đó, công ty cung cấp ví Pocket; các sản phẩm thu nhập cố định; các sản phẩm đầu tư, như quỹ tương hỗ, các chương trình chuyển đổi vàng thành tiền, phát hành lần đầu ra công chúng (IPO) và các dịch vụ đầu tư trực tuyến khác; và hoạt động kinh doanh nông nghiệp và nông thôn, tài chính cho nông dân, các khoản vay mua máy kéo và dịch vụ ngân hàng vi mô. Hơn nữa, công ty cung cấp các dịch vụ quản lý danh mục đầu tư, thương mại, ngoại hối, két sắt, ngân hàng tư nhân và ngân hàng cho người không cư trú tại Ấn Độ (NRI), cũng như dịch vụ quản lý tiền mặt; các tài khoản tài sản của gia đình và tài khoản demat; dịch vụ ngân hàng thương mại và ngân hàng đầu tư, thị trường vốn, ngân hàng lưu ký và ngân hàng tổ chức; các dịch vụ bảo hiểm sức khỏe, tai nạn cá nhân, hỏa hoạn và xe cơ giới, cũng như phân phối các sản phẩm bảo hiểm nhân thọ và bảo hiểm phi nhân thọ; và các dịch vụ ngân hàng Internet, ngân hàng di động và ngân hàng qua điện thoại. Ngoài ra, công ty còn cung cấp các dịch vụ đầu tư chứng khoán, môi giới, giao dịch và bảo lãnh phát hành; và các dịch vụ ngân hàng doanh nghiệp, quản lý tín thác (trusteeship), tài chính nhà ở, quản lý quỹ hưu trí, quản lý tài sản, tư vấn đầu tư, điểm hiện diện (points of presence) và quản lý quỹ private equity/venture capital. Công ty được thành lập vào năm 1955 và có trụ sở chính tại Mumbai, Ấn Độ.
Lĩnh vựcDịch vụ tài chính
Ngành nghềNgân hàng - Khu vực
CEOSandeep Bakhshi
Trụ sở chínhMumbai,None,IN
Trang web chính thứchttps://www.icicibank.com
Nhân sự (FY)182,66K
Doanh thu trung bình (1 năm)₫393,87B
Thu nhập ròng trên mỗi nhân viên₫68,40B

Câu hỏi thường gặp về ICICI Bank Ltd (ADRs) (IBN)

Giá cổ phiếu ICICI Bank Ltd (ADRs) (IBN) hôm nay là bao nhiêu?

x
ICICI Bank Ltd (ADRs) (IBN) hiện đang giao dịch ở mức ₫616.383,74, với biến động 24h qua là -0,03%. Phạm vi giao dịch 52 tuần là từ ₫592.180,19 đến ₫677.699,40.

Mức giá cao nhất và thấp nhất trong 52 tuần của ICICI Bank Ltd (ADRs) (IBN) là bao nhiêu?

x

Tỷ lệ giá trên thu nhập (P/E) của ICICI Bank Ltd (ADRs) (IBN) là bao nhiêu? Nó chỉ ra điều gì?

x

Vốn hóa thị trường của ICICI Bank Ltd (ADRs) (IBN) là bao nhiêu?

x

Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS) hàng quý gần đây nhất của ICICI Bank Ltd (ADRs) (IBN) là bao nhiêu?

x

Bạn nên mua hay bán ICICI Bank Ltd (ADRs) (IBN) vào thời điểm này?

x

Những yếu tố nào có thể ảnh hưởng đến giá cổ phiếu ICICI Bank Ltd (ADRs) (IBN)?

x

Làm thế nào để mua cổ phiếu ICICI Bank Ltd (ADRs) (IBN)?

x

Cảnh báo rủi ro

Thị trường chứng khoán tiềm ẩn rủi ro cao và biến động giá mạnh. Giá trị khoản đầu tư của bạn có thể tăng hoặc giảm, và bạn có thể không thu hồi được toàn bộ số tiền đã đầu tư. Hiệu suất hoạt động trong quá khứ không phải là chỉ báo đáng tin cậy cho kết quả tương lai. Trước khi đưa ra bất kỳ quyết định đầu tư nào, bạn nên đánh giá cẩn thận kinh nghiệm đầu tư, tình hình tài chính, mục tiêu đầu tư và khả năng chấp nhận rủi ro của mình, đồng thời tự mình nghiên cứu. Nếu cần thiết, hãy tham khảo ý kiến của một cố vấn tài chính độc lập.

Tuyên bố từ chối trách nhiệm

Nội dung trên trang này chỉ được cung cấp cho mục đích thông tin và không cấu thành tư vấn đầu tư, tư vấn tài chính hoặc khuyến nghị giao dịch. Gate sẽ không chịu trách nhiệm đối với bất kỳ tổn thất hoặc thiệt hại nào phát sinh từ các quyết định tài chính đó. Hơn nữa, xin lưu ý rằng Gate có thể không cung cấp đầy đủ dịch vụ tại một số thị trường và khu vực pháp lý nhất định, bao gồm nhưng không giới hạn ở Hoa Kỳ, Canada, Iran và Cuba. Để biết thêm thông tin về các Khu vực bị hạn chế, vui lòng tham khảo Thỏa thuận người dùng.

Thị trường giao dịch khác

Bài viết hot về ICICI Bank Ltd (ADRs) (IBN)